ba gai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (khẩu ngữ):
- Bướng bỉnh, hay gây gổ, sinh sự: Dùng để miêu tả tính cách của một người (thường là nam giới trẻ tuổi) thích gây chuyện, cãi cọ, khó bảo và có phần ngang ngạnh.
- Có lời nói hoặc hành động thô lỗ, gai góc: Chỉ cách ăn nói hoặc cư xử chọc ngoáy, khiến người khác khó chịu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh chàng đó trông có vẻ ba gai, hay đi gây sự với người khác.
- Đừng có ba gai nữa, ngồi yên mà nghe lời người lớn đi!
- Cậu ta nổi tiếng trong xóm vì tính ba gai.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ăn nói ba gai": Có lời nói châm chọc, gai góc, khó nghe.
- Hắn ta ăn nói ba gai nên chẳng ai muốn trò chuyện cùng.
- "Thằng bé ba gai": Đứa trẻ con trai hay sinh chuyện, cãi lại và khó dạy bảo.
- Thằng bé ba gai ấy lại đang cãi nhau với bạn ngoài sân.
Biến thể và từ gần giống
- Cứng đầu cứng cổ (thành ngữ): Cố chấp, không chịu nghe lời khuyên.
- Ngang ngạnh (tính từ): Có thái độ không chịu phục tùng, hay cãi lại.
- Hay sinh sự (cụm từ): Thích gây ra chuyện rắc rối, tranh cãi.
Từ đồng nghĩa
- Cứng đầu: Khó bảo, không chịu thay đổi ý kiến.
- Hay gây gổ: Có xu hướng thích tranh cãi, đánh nhau.
- Hỗn xược: Có thái độ hoặc lời nói vô lễ, thiếu tôn trọng.
Từ trái nghĩa
- Hiền lành: Tính tình ngoan ngoãn, hiền hòa.
- Dễ bảo: Biết nghe lời, dạy bảo dễ dàng.
- Lịch sự: Có cách cư xử nhã nhặn, đúng mực.
Lưu ý sử dụng
- Từ "ba gai" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, trong giao tiếp thông thường, ít dùng trong văn viết trang trọng.
- Từ này thường dùng với hàm ý chê bai, không mang nghĩa tích cực.
- Đối tượng được miêu tả thường là nam thanh thiếu niên.
- t. (kng.). Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ. Anh chàng ba gai. Ăn nói ba gai.